BẢNG LỆ PHÍ VISA

Từ 1 tháng 4 năm 2018

( Đơn vị: VND )

 

VISA NHẬP CẢNH MỘT LẦN  
Chung cho các trường hợp (Kể cả công dân Việt Nam)
610.000
Công dân Ấn Độ
170.000
 
VISA QUÁ CẢNH
Chung cho các trường hợp (Kể cả công dân Việt Nam)
140.000
Công dân Ấn Độ
20.000
 
VISA NHIỀU LẦN
Chung cho các trường hợp (Kể cả công dân Việt Nam)
1.220.000
Công dân Ấn Độ
170.000

 

 

 

 

BẢNG LỆ PHÍ LÃNH SỰ

(Đơn vị tính: VND)

Loại thủ tục
Lệ phí
Lệ phí
Trước ngày 31/03/2018
Từ ngày 01/04/2018
Hộ chiếu Nhật Bản    

Hộ chiếu phổ thông loại 10 năm

3,270,0003,270,000

Hộ chiếu phổ thông loại 05 năm

2,240,0002,240,000

Hộ chiếu phổ thông 05 năm cho trẻ em dưới 12 tuổi

1,220,0001,220,000
Các loại hộ chiếu khác (Hộ chiếu giới hạn, hộ chiếu thay đổi thông tin) 1,220,0001,220,000

Tăng trang cho hộ chiếu phổ thông

510,000510,000

Giấy thông hành về nước

510,000510,000
     
Thị thực
※Lệ phí thị thực của công dân Ấn Độ khác với lệ phí chung。
   

Thị thực nhập cảnh 1 lần

610,000610,000

Thị thực nhập cảnh nhiều lần

1,220,0001,220,000

Thị thực quá cảnh

140,000 140,000

Gia hạn thời hạn hiệu lực của giấy phép tái nhập quốc

610,000610,000
     
Các loại chứng nhận    

Chứng nhận lưu trú

240,000240,000

Chứng nhận thông tin nhân thân: Giấy khai sinh, Giấy độc thân, Giấy chứng tử v.v.

240,000240,000

Chứng nhận chữ ký hoặc con dấu của cơ quan hành chính nhà nước Nhật Bản

920,000920,000

Chứng nhận chữ ký hoặc con dấu của cá nhân hoặc các tổ chức khác, của các trường đại học v.v.

350,000 350,000

Các loại chứng nhận khác (Chứng nhận sở hữu hộ chiếu, Chứng nhận bằng lái xe Nhật Bản v.v.)

430,000430,000