BẢNG LỆ PHÍ LÃNH SỰ

2024/3/27

※ Lệ phí lãnh sự năm 2024 không thay đổi so với năm 2023


Đơn vị tiền: VND
Loại thủ tục
Nộp hồ sơ
từ ngày 01/04/2024
Nộp hồ sơ
trước ngày 31/03/2024

HỘ CHIẾU NHẬT BẢN

Hộ chiếu phổ thông loại 10 năm
Trường hợp có hộ chiếu mất hiệu lực chưa cấp phát

2,760,000
3,790,000
2,760,000
3,790,000

Hộ chiếu phổ thông loại 05 năm
Trường hợp có hộ chiếu mất hiệu lực chưa cấp phát

1,900,000
2,930,000
1,900,000
2,930,000

Hộ chiếu phổ thông 05 năm cho trẻ em dưới 12 tuổi
​Trường hợp có hộ chiếu mất hiệu lực chưa cấp phát

1,030,000
2,070,000
1,030,000
2,070,000
Các loại hộ chiếu khác (Hộ chiếu giới hạn, hộ chiếu thay đổi thông tin v.v.)
​Trường hợp có hộ chiếu mất hiệu lực chưa cấp phát
1,030,000
2,070,000
1,030,000
2,070,000

Bổ sung nơi đến cho hộ chiếu phổ thông

280,000 280,000

Giấy thông hành

430,000 430,000
※ “Hộ chiếu mất hiệu lực chưa cấp phát” là hộ chiếu bị mất hiệu lực khi đã được cấp mới mà đương đơn không đến nhận trong vòng 06 tháng kể từ ngày cấp. Ở lần xin hộ chiếu mới tiếp theo trong vòng 5 năm sau khi có "hộ chiếu mất hiệu lực chưa cấp phát", lệ phí sẽ cao hơn lệ phí thông thường.

THỊ THỰC NHẬP CẢNH NHẬT BẢN

Thị thực nhập cảnh 1 lần
Riêng công dân Ấn Độ
520,000
140.000
520,000
140.000

Thị thực nhập cảnh nhiều lần
Riêng công dân Ấn Độ

1,030,000
140.000
1,030,000
140.000
Thị thực quá cảnh
Riêng công dân Ấn Độ
120,000
10,000
120,000
10,000

Gia hạn thời hạn hiệu lực của giấy phép tái nhập quốc

520,000 520,000

CÁC LOẠI CHỨNG NHẬN

Chứng nhận lưu trú

210,000 210,000

Chứng nhận thông tin nhân thân: Giấy khai sinh, Giấy độc thân, Giấy chứng tử v.v.

210,000 210,000

Chứng nhận chữ ký hoặc con dấu của cơ quan hành chính nhà nước Nhật Bản

780,000 780,000

Chứng nhận chữ ký hoặc con dấu của cá nhân hoặc các tổ chức khác, của các trường đại học v.v.

290,000 290,000

Các loại chứng nhận khác (Chứng nhận sở hữu hộ chiếu, Chứng nhận bằng lái xe Nhật Bản v.v.)

360,000 360,000